Nghĩa của từ "Portuguese man-of-war" trong tiếng Việt
"Portuguese man-of-war" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Portuguese man-of-war
US /ˌpɔːrtʃʊˌɡiːz ˌmæn əv ˈwɔːr/
UK /ˌpɔːtʃəˈɡiːz mæn əv wɔːr/
Danh từ
sứa chiến tranh Bồ Đào Nha, thuyền chiến Bồ Đào Nha
a marine cnidarian of the family Physaliidae, characterized by a gas-filled float and long, venomous tentacles, often mistaken for a jellyfish
Ví dụ:
•
Be careful when swimming in tropical waters; you might encounter a Portuguese man-of-war.
Hãy cẩn thận khi bơi ở vùng nước nhiệt đới; bạn có thể gặp phải sứa chiến tranh Bồ Đào Nha.
•
The beach was closed due to numerous sightings of the Portuguese man-of-war.
Bãi biển đã bị đóng cửa do có nhiều lần nhìn thấy sứa chiến tranh Bồ Đào Nha.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: